tàng trữ

  1. receler.
    • Tàng trữ hàng lậu
      receler des marchandises de contrebande
    • tội tàng trữ
      recel.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tàng trữ"

tàng trữ
Người thủ thư tàng trữ những cuốn sách cổ trong kho đặc biệt.